móm mém

Học thuật
Thân thiện
móm mém

Bà cụ móm mém cười rất hiền hậu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã rụng hết răng: Dùng để miêu tả tình trạng miệng của một người (thường người già) không còn răng hoặc còn rất ít răng, dẫn đến hóp vào khả năng nhai kém.
    • Miệng trũng vào do mất răng: Nhấn mạnh đến hình dáng bên ngoài của khuôn miệng khi bị mất răng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cụ già ấy đã móm mém, chỉ ăn được cháo. (Cụ già ấy đã rụng hết răng, chỉ ăn được cháo.)
    • tôi cười để lộ cái miệng móm mém. ( tôi cười để lộ cái miệng đã rụng hết răng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cười móm mém": Cười với cái miệng đã mất răng, thường thể hiện sự hiền lành, phúc hậu của người cao tuổi.
    • lão cười móm mém đón cháu về. ( lão cười với cái miệng không răng đón cháu về.)
Biến thể từ gần giống
  • Móm (tính từ): Cũng có nghĩamất răng, rụng răng, nhưng "móm mém" thường nhấn mạnh hơn mang sắc thái miêu tả cụ thể hình dáng miệng.
  • Rụng răng (động từ): Chỉ hành động răng rời khỏi hàm.
  • Édenté (tính từ, từ gốc Pháp): Rất ít răng hoặc không còn răng (đây từ chuyên môn hoặc vay mượn, ít dùng trong khẩu ngữ hàng ngày).
Từ đồng nghĩa
  • Trơ lợi: (Khẩu ngữ) Miệng không còn răng, lộ phần lợi ra.
  • Sún răng: Thường dùng cho trẻ em khi răng sữa bị hỏng, mòn hoặc rụng sớm, có thể dẫn đến tình trạng tương tự.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "móm mém" chủ yếu dùng để miêu tả người già, mang sắc thái trung tính hoặc chút xót xa, thương cảm. Cần tránh dùng với ý mỉa mai, chế giễu.
  • Đây một từ thuần Việt, rất phổ biến trong văn nói văn viết miêu tả.
móm mém

Bà cụ móm mém cười rất hiền hậu.

  1. Đã rụng hết răng.